aspect
danh từB1- aspects
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
aspect nghĩa là khía cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aspect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem.
Các nét nghĩa của từ aspect
- 1
danh từB1
a distinct feature or element in a problem
một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa facet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aspect of affairs574 lần trong kho sách
different aspect1.288 lần trong kho sách
threatening aspect272 lần trong kho sách
important aspect723 lần trong kho sách
aspect ratio168 lần trong kho sách
forbidding aspect156 lần trong kho sách
outward aspect190 lần trong kho sách
various aspect415 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a characteristic to be considered
một đặc điểm cần được xem xétdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the visual percept of a region
nhận thức trực quan của một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa view · prospect · scene · vista · panorama
Câu hỏi thường gặp về aspect
aspect nghĩa là gì?
aspect nghĩa là khía cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). aspect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem.
aspect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ aspect có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
aspect được dùng trong câu như thế nào?
One of the most controversial aspects of personal finance is the use of credit cards. («Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aspect, mã đối chiếu EV-2C579FFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng