immediate
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
immediate nghĩa là ngay lập tức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
immediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the present time and place.
Các nét nghĩa của từ immediate
- 1
tính từB1
of the present time and place
về thời gian và địa điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
immediate vicinity1.343 lần trong kho sách
immediate neighbourhood1.031 lần trong kho sách
immediate neighborhood426 lần trong kho sách
immediate danger1.003 lần trong kho sách
immediate departure462 lần trong kho sách
immediate surroundings198 lần trong kho sách
immediate action504 lần trong kho sách
immediate execution240 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
very close or connected in space or time
rất gần hoặc kết nối trong không gian hoặc thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contiguous
- 3
tính từB1
having no intervening medium
không có phương tiện can thiệpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa mediate
Câu hỏi thường gặp về immediate
immediate nghĩa là gì?
immediate nghĩa là ngay lập tức (bản dịch máy, chưa biên tập). immediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the present time and place.
immediate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ immediate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
immediate được dùng trong câu như thế nào?
If we can transcend our immediate desires and impulses, would that not indicate the presence of free will? («Wikidialogue/Does free will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294982 (bản sửa đổi 2623919).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immediate, mã đối chiếu EV-786C9131. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng