canon
danh từB2- canons
canon nghĩa là kinh điển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy.
Các nét nghĩa của từ canon
- 1
danh từB2
a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy
một quy tắc hoặc đặc biệt là bộ quy tắc hoặc nguyên tắc thường được thiết lập là hợp lệ và cơ bản trong một lĩnh vực hoặc nghệ thuật hoặc triết họcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
minor canon471 lần trong kho sách
canon loyseleur109 lần trong kho sách
canon hoare65 lần trong kho sách
canon frome64 lần trong kho sách
canon pascal75 lần trong kho sách
rev canon122 lần trong kho sách
canon wrottesley42 lần trong kho sách
canon ainger23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a priest who is a member of a cathedral chapter
một linh mục là thành viên của một giáo đoàn nhà thờdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a ravine formed by a river in an area with little rainfall
một khe núi được hình thành bởi một con sông ở khu vực có ít mưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa canyon
Câu hỏi thường gặp về canon
canon nghĩa là gì?
canon nghĩa là kinh điển (bản dịch máy, chưa biên tập). canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy.
canon được dùng trong câu như thế nào?
Much like Charlie Weasley, Bellatrix seems to have two canon ages given in the series. («Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Bellatrix Lestrange», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87283 (bản sửa đổi 4429206).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/canon, mã đối chiếu EV-7EBFC81B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng