Câu tiếng Anh có từ “surround”
1.105 câu thật có từ surround hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surround nghĩa là bao quanh. surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surround
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ideas surrounding issues of style in speaking situations received significant attention during the Renaissance period.
Từ trong câu: surround, idea, issue, style, speak, situation, receive, significant
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hot gas goes through the smaller inside tube surrounded by cold water from the outside.
Từ trong câu: gas, hot, go, small, inside, tube, surround, cold
«Condenser (apparatus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379648 (bản sửa đổi 10486007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately it easily produces seeds and will start growing new plants in the surrounding area.
Từ trong câu: seed, unfortunately, easily, produce, start, grow, new, plant
«Acacia baileyana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146796 (bản sửa đổi 10974282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male frog sits somewhere where he is hard to see, like water surrounded by plants.
Từ trong câu: somewhere, male, frog, sit, hard, see, like, water
«Phyllobates lugubris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117978 (bản sửa đổi 9635860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surround
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surround country | 2.128 lần |
| surround coil | 494 lần |
| surround objects | 494 lần |
| completely surround | 427 lần |
| surround by underscores | 239 lần |
| surround scenery | 225 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surround
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surround trong kho câu?
- Kho câu có 1.105 câu có từ surround hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surround xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surround gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 410 câu, rồi Bậc B1 với 243 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surround?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surround: Câu bị động có by (138 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (128 câu), Quá khứ đơn (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.