by
prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
by nghĩa là bởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point.
Các nét nghĩa của từ by
- 1
trạng từA1
so as to pass a given point
để vượt qua một điểm nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa past
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
followed by50.387 lần trong kho sách
made by37.826 lần trong kho sách
accompanied by29.856 lần trong kho sách
surrounded by29.594 lần trong kho sách
by means26.301 lần trong kho sách
by the way28.001 lần trong kho sách
up by31.911 lần trong kho sách
produced by20.866 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in reserve
dự trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aside · away
Câu hỏi thường gặp về by
by nghĩa là gì?
by nghĩa là bởi (bản dịch máy, chưa biên tập). by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point.
by dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ by có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
by được dùng trong câu như thế nào?
By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/by, mã đối chiếu EV-E67AEEDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng