scenery
danh từA2- sceneries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
scenery nghĩa là phong cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scenery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale.
Các nét nghĩa của từ scenery
- 1
danh từA2
the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale
các cấu trúc được sơn của một sân khấu nhằm gợi ý một địa điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scene
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
surrounding scenery279 lần trong kho sách
picturesque scenery211 lần trong kho sách
romantic scenery216 lần trong kho sách
descriptions of scenery98 lần trong kho sách
mountain scenery421 lần trong kho sách
magnificent scenery200 lần trong kho sách
alpine scenery68 lần trong kho sách
woodland scenery74 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the appearance of a place
sự xuất hiện của một nơidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về scenery
scenery nghĩa là gì?
scenery nghĩa là phong cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). scenery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale.
scenery dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scenery có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scenery được dùng trong câu như thế nào?
The sight of what might some day become a thriving place did not afford us a favourable specimen of the scenery of Florida. (William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Florida: A Tale of Warfare and Hunting. Nguồn: Project Gutenberg #24547.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scenery, mã đối chiếu EV-BC1DCADD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng