thicket
danh từC2- thickets
thicket nghĩa là bụi cây.
thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a dense growth of bushes
→sự phát triển dày đặc của bụi cây
Đồng nghĩa:brush · brushwood · coppice · copseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7dense thicket424 lần trong kho sáchtangled thicket171 lần trong kho sáchimpenetrable thicket135 lần trong kho sáchneighbouring thicket93 lần trong kho sáchneighboring thicket60 lần trong kho sáchthorny thicket40 lần trong kho sáchthicket of bushes89 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về thicket
thicket nghĩa là gì?
thicket nghĩa là bụi cây. thicket là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes.
thicket được dùng trong câu như thế nào?
Mangrove thickets are a good place for many coral-reef fish, shrimp, and crabs to grow. («Mangrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227340 (bản sửa đổi 9267254).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “thicket” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa thicket và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Mangrove thickets are a good place for many coral-reef fish, shrimp, and crabs to grow.Những bụi rừng ngập mặn là nơi lý tưởng cho nhiều loài cá, tôm, cua ở rạn san hô phát triển.
“Yet it is well to leave a frightened lion in his thicket, my son, for a lion at bay is hard to handle.In order to make their way through some thickets, they were obliged to cut down trees.Để vượt qua một số bụi cây, họ buộc phải chặt cây.
But a flash came from the thicket, and the sergeant from the grass replied.Nhưng một tia sáng lóe lên từ bụi cây, và viên trung sĩ từ bãi cỏ trả lời.