Câu tiếng Anh có từ “surround”
1.313 câu thật có từ surround hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surround nghĩa là bao quanh. surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surround
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
So we stood hand in hand, like two children, and there was peace in our hearts for all the dark things that surrounded us.
Từ trong câu: peace, surround, stand, hand, like, child, heart, dark
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surround
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surround country | 2.128 lần |
| surround coil | 494 lần |
| surround objects | 494 lần |
| completely surround | 427 lần |
| surround by underscores | 239 lần |
| surround scenery | 225 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surround
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surround trong kho câu?
- Kho câu có 1.313 câu có từ surround hoặc các dạng của từ, trích từ 1.005 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surround xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surround gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 467 câu, rồi Bậc B1 với 298 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surround?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surround: Câu bị động có by (169 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (160 câu), Quá khứ đơn (140 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.