Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uninspiring

tính từC1
US/ənɪnˈspaɪɹɪŋ/

uninspiring nghĩa là không gây cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uninspiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: depressing to the spirit.

Các nét nghĩa của từ uninspiring

  1. 1

    tính từC1

    depressing to the spirit

    làm tinh thần chán nảndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inspiring

Câu hỏi thường gặp về uninspiring

uninspiring nghĩa là gì?

uninspiring nghĩa là không gây cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập). uninspiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: depressing to the spirit.

uninspiring được dùng trong câu như thế nào?

It is better than the drudgery of an uninspiring nine-to-five job,and better than doing nothing when mo jobs are available. («AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uninspiring, mã đối chiếu EV-AD41FDCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uninspiring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uninspiring và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is better than the drudgery of an uninspiring nine-to-five job,and better than doing nothing when mo jobs are available.

Điều đó còn tốt hơn là phải làm một công việc nhàm chán từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều và tốt hơn là không làm gì khi có nhiều việc làm.dịch máy, chưa biên tập

«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Under Albert’s calm, uninspiring gaze those views seemed to lose form, and diminish in intelligence as much as in distinctness.

Dưới cái nhìn điềm tĩnh, không chút mệt mỏi của Albert, những quan điểm đó dường như mất đi hình thức và giảm đi cả về trí thông minh cũng như sự khác biệt.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, Seth's Brother's Wife: A Study of Life in the Greater New York. Nguồn: Project Gutenberg #54987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In spite of their efforts it was as uninspiring a service as I have ever taken part in.

Bất chấp những nỗ lực của họ, đây vẫn là một dịch vụ nhàm chán như tôi từng tham gia.dịch máy, chưa biên tập

Lanoe Falconer, Cecilia de Noël. Nguồn: Project Gutenberg #15258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She came to dread meal-times, with their irritating chatter and uninspiring array of faces that she had come almost to dislike.
Herbert George Jenkins, Patricia Brent, Spinster. Nguồn: Project Gutenberg #33353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His olive green home is so uncomfortable and dreary and uninspiring that I don't wonder he drowns his troubles in books.
Jean Webster, Dear Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Blue 'treasury bond' fund is a safe investment but with very uninspiring growth.
«Economic Classroom Experiments/Warren Buffett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40863 (bản sửa đổi 2192107). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It could not be the committee, whose pompous and uninspiring spring visit had taken place only the week before.
Sarah Orne Jewett, A Country Doctor and Selected Stories and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Now what is it," he continued, after a pause, "that makes Warwick so uninspiring, in spite of its obvious charm?
Herbert M. Hopkins, The Mayor of Warwick. Nguồn: Project Gutenberg #18700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had an uninspiring- looking woman with him, supposed to represent Military Genius."
Saki, When William Came. Nguồn: Project Gutenberg #14540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The chairs, deserted by the imposing but uninspiring company of governesses, stood empty.
Marcel Proust, Swann's Way. Nguồn: Project Gutenberg #7178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is better than the drudgey of an uninspiring nine-to-five job, and better than doing nothing when no jobs are available."
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But if the attire was uninspiring, the face merited, and usually received, a second glance.
Robert Barr, Young Lord Stranleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US