agent
danh từA2- agents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
agent nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
agent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an active and efficient cause.
Các nét nghĩa của từ agent
- 1
danh từA2
an active and efficient cause
một nguyên nhân tích cực và hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
oxidizing agent232 lần trong kho sách
confidential agent294 lần trong kho sách
police agent552 lần trong kho sách
reducing agent242 lần trong kho sách
free agent876 lần trong kho sách
indian agent466 lần trong kho sách
estate agent241 lần trong kho sách
insurance agent137 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a representative who acts on behalf of other persons or organizations
một đại diện hành động thay mặt cho người hoặc tổ chức khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a substance that exerts some force or effect
một chất gây ra một số lực hoặc tác dụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về agent
agent nghĩa là gì?
agent nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập). agent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an active and efficient cause.
agent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ agent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
agent được dùng trong câu như thế nào?
Be able to distinguish between exclusive agents, universal agent, and transaction broker. («Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agent, mã đối chiếu EV-8D0536A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng