Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

olympia

danh từ
B2
US/oʊˈlɪmpiə/
olympias
Ý nghĩa trọng tâm

olympia nghĩa là thế vận hội.

olympia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capital of the state of Washington.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    capital of the state of Washington

    →

    thủ phủ của bang Washington

    Đồng nghĩa:capital of washington
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    olympia mancini
    13 lần trong kho sách
    zeus at olympia
    17 lần trong kho sách
    donna olympia
    23 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a plain in Greece in the northwestern Peloponnese

    →

    một đồng bằng ở Hy Lạp ở phía tây bắc Peloponnese

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa olympia và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Oh, Henry always goes across to Hammerstein's Olympia during the acts, but he will join us for each of the entre-acts.

Ồ, Henry luôn đi ngang qua Hammerstein's Olympia trong các buổi biểu diễn, nhưng anh ấy sẽ tham gia cùng chúng tôi trong mỗi màn biểu diễn.

Fitch, Clyde, The Smart Set: Correspondence & Conversations, Nguyên văn tác phẩm
And Mars said to Venus: "Our noble brother Immortal sings divinely; does he not, Olympia?--or thinks he does," he added, in a whisper.

Và Mars nói với Venus: “Người anh em bất tử cao quý của chúng ta hát rất thần thánh; phải không, Olympia? - hoặc nghĩ là có," anh nói thêm, thì thầm.

Brooks, Elbridge S. (Elbridge Streeter), Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times, Nguyên văn tác phẩm
Fiercer, nevertheless, in proportion as greater obstacles appeared in the prosecution of her resolve, flamed the passion of the devoted Olympia.

Tuy nhiên, khốc liệt hơn, cùng với những trở ngại lớn hơn xuất hiện trong việc theo đuổi quyết tâm của cô, đã đốt cháy niềm đam mê của vận động viên Olympic tận tụy.

Shelley, Percy Bysshe, The Prose Works of Percy Bysshe Shelley, Vol. 1 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It is too much for her," said Olympia, tossing half a dozen peaches on the table in her search for the mellowest.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The Old Countess; or, The Two Proposals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This, in my opinion, is not a surprising decision, as the demonstration I saw at Olympia was not impressive.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11
He did not rate her girlish beauty very high, for there were no ugly faces in his family nor in that of his deceased Olympias.
Ebers, Georg, A Thorny Path — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Herakles was highly honored at Olympia and, according to one tale, he, instead of Pelops, was the founder of the Olympic Games.
Hall, Jennie, Buried Cities, Volume 2: Olympia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Nazis invented running the torch from ancient Olympia to the host city.
Wikipedia contributors, 1936 Summer Olympics
The Gymnasium at Olympia was a large, open air, quadrangle surrounded on all four sides by colonnades of the Doric order.
Wikipedia contributors, Olympia
Every year, state representatives and state senators come to Olympia to make laws and to pass a budget for the state government.
Wikipedia contributors, Olympia, Washington
In a few moments, the humiliations, the fears, and the sufferings of the unhappy Olympia, were drowned in the drowsy waters of profound sleep.
Mühlbach, L. (Luise), Prince Eugene and His Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first change was the Ms. Olympia contest was no longer being held as a separate contest.
Wikipedia contributors, Female bodybuilding

Câu hỏi thường gặp về olympia (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. olympia nghĩa là gì trong tiếng Việt?

olympia có nghĩa chính là: thủ phủ của bang Washington. Định nghĩa tiếng Anh: "capital of the state of Washington".

2. olympia thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

olympia là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của olympia theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), olympia được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /oʊˈlɪmpiə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. olympia thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ olympia được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của olympia gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của olympia gồm: olympias.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với olympia là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: olympia mancini, zeus at olympia, donna olympia.

7. olympia có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: capital of washington. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến olympia?

Từ olympia xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với olympia đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Oh, Henry always goes across to Hammerstein's Olympia during the acts, but he will join us for each of the entre-acts." (Dịch nghĩa: Ồ, Henry luôn đi ngang qua Hammerstein's Olympia trong các buổi biểu diễn, nhưng anh ấy sẽ tham gia cùng chúng tôi trong mỗi màn biểu diễn.). Câu văn minh họa cách dùng olympia làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng olympia?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.