openly
trạng từB2openly nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
openly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an open way.
Các nét nghĩa của từ openly
- 1
trạng từB2
in an open way
một cách cởi mởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
openly avowed285 lần trong kho sách
openly expressed317 lần trong kho sách
openly declared383 lần trong kho sách
openly defied87 lần trong kho sách
openly licensed78 lần trong kho sách
openly avow72 lần trong kho sách
openly professed98 lần trong kho sách
openly acknowledged113 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về openly
openly nghĩa là gì?
openly nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập). openly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an open way.
openly được dùng trong câu như thế nào?
Charlotte's triumph was now complete, but she had too much sense to parade it openly. (Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/openly, mã đối chiếu EV-E3CC6B06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng