lowland
danh từB2- lowlands
lowland nghĩa là vùng đất thấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lowland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low level country.
Các nét nghĩa của từ lowland
- 1
danh từB2
low level country
quốc gia cấp thấpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa highland
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lowland scot21 lần trong kho sách
lowland scots34 lần trong kho sách
lowland scotch53 lần trong kho sách
swampy lowland14 lần trong kho sách
maya lowland15 lần trong kho sách
coastal lowland11 lần trong kho sách
alluvial lowland7 lần trong kho sách
scottish lowland31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lowland
lowland nghĩa là gì?
lowland nghĩa là vùng đất thấp (bản dịch máy, chưa biên tập). lowland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low level country.
lowland được dùng trong câu như thế nào?
The MacGregors assembled in numbers at that period, and began even to threaten the Lowlands towards the lower extremity of Loch Lomond. (Walter Scott, Rob Roy: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lowland, mã đối chiếu EV-151AEDB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng