misty
tính từB1misty nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist.
Các nét nghĩa của từ misty
- 1
tính từB1
filled or abounding with fog or mist
đầy hoặc tràn ngập sương mù hoặc sương mùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brumous · foggy · hazy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
misty veil96 lần trong kho sách
misty haze31 lần trong kho sách
misty atmosphere81 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
wet with mist
ướt đẫm sương mùdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về misty
misty nghĩa là gì?
misty nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist.
misty được dùng trong câu như thế nào?
A man thrusts his knife vainly into the misty heart of another. (Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misty, mã đối chiếu EV-94714EBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng