Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

misty

tính từB1
US/ˈmɪsti/

misty nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist.

Các nét nghĩa của từ misty

  1. 1

    tính từB1

    filled or abounding with fog or mist

    đầy hoặc tràn ngập sương mù hoặc sương mùdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brumous · foggy · hazy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • misty veil96 lần trong kho sách

    • misty haze31 lần trong kho sách

    • misty atmosphere81 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    wet with mist

    ướt đẫm sương mùdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về misty

misty nghĩa là gì?

misty nghĩa là sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist.

misty được dùng trong câu như thế nào?

A man thrusts his knife vainly into the misty heart of another. (Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misty, mã đối chiếu EV-94714EBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “misty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa misty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A man thrusts his knife vainly into the misty heart of another.
Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fur seals stream by unchased to their misty home in the Pribyloffs.
Richard Savage, The Little Lady of Lagunitas: A Franco-Californian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The soft eyes were misty with unshed tears as she lifted them to his.

Đôi mắt dịu dàng mờ đi những giọt nước mắt không rơi khi cô nâng chúng lên nhìn anh.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Womanhood. Nguồn: Project Gutenberg #14874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A ray of misty moonlight lay athwart the entrance to the garden.

Một tia trăng mờ sương nằm chắn ngang lối vào vườn.dịch máy, chưa biên tập

Marion Harland, When Grandmamma Was New: The Story of a Virginia Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #25118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Black clouds swept overhead and enveloped the mountains, breaking from time to time into a host of misty phantom shapes.

Những đám mây đen quét qua trên đầu và bao trùm những ngọn núi, thỉnh thoảng vỡ ra thành vô số hình thù ma quái mù mịt.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, Saint Michael: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35116. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
From the misty atmosphere it was impossible for me to tell what hour it might be.

Từ bầu không khí mù sương, tôi không thể biết được bây giờ là mấy giờ.dịch máy, chưa biên tập

Hector Malot, Nobody's boy (Sans famille). Nguồn: Project Gutenberg #25102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The night that we did choose was as misty as even the Thames Valley is capable of making them.

Đêm mà chúng tôi đã chọn sương mù dày đặc đến mức ngay cả Thung lũng Thames cũng có thể tạo ra chúng.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Raffles: Further Adventures of the Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #707. · Nguyên văn tiếng Anh
“I thought I did once,” said the second; “but it was misty and dark; but I think I couldn’t be mistaken.”
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Suddenly I felt a misty consciousness as of something forgotten—a thrill of returning thought; and somehow the mystery of language was revealed to me.
«Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
When his eyes in thoughtfulness closed, it was like a star in the misty gloom.
Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Always practical!" muttered the Doctor to himself, "and, at the same time, it is nothing but misty theory!
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35371. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had been given misty glimpses of the Elysian land that lay beyond those high black bars.
Margaret Horton Potter, The Genius. Nguồn: Project Gutenberg #22004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US