Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

swarm

danh từB1
US/ˈswɔɹm/
swarms

swarm nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd.

Các nét nghĩa của từ swarm

  1. 1

    danh từB1

    a moving crowd

    một đám đông di chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drove · horde

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • swarm of bees435 lần trong kho sách

    • swarm of locusts103 lần trong kho sách

    • swarm of mosquitoes63 lần trong kho sách

    • swarm of flies136 lần trong kho sách

    • swarm of gnats43 lần trong kho sách

    • swarm of ants56 lần trong kho sách

    • swarm of hornets36 lần trong kho sách

    • swarm of wasps36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a group of many things in the air or on the ground

    một nhóm nhiều thứ trong không khí hoặc trên mặt đấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cloud

Câu hỏi thường gặp về swarm

swarm nghĩa là gì?

swarm nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập). swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd.

swarm được dùng trong câu như thế nào?

“Lord, how beautiful it is to be young!” said auntie, who was paying wedding-visits with a swarm of other old ladies. (Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swarm, mã đối chiếu EV-26DDD4BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “swarm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa swarm và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Lord, how beautiful it is to be young!” said auntie, who was paying wedding-visits with a swarm of other old ladies.
Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The swarm having crossed the bare space, divided itself, and descended an old wall.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In fact, these animals swarm about an Indian village as they do about a Turkish town.

Trên thực tế, những con vật này tụ tập quanh một ngôi làng của người Ấn Độ cũng như ở một thị trấn của Thổ Nhĩ Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #1371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But in each leaf of these boughs the Creator has made a world; it swarms with innumerable races.

Nhưng trong mỗi chiếc lá của cành cây này, Đấng Tạo Hóa đã tạo nên một thế giới; nó tràn ngập vô số chủng tộc.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He added swarm after swarm of cholera germs to this water; within the six hours they always died, to the last sample.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They must have numbered millions, settled in black swarms, covering tables, beds, walls, the veranda; the kitchen was simply a hive of them.
Charles Dudley Warner, On Horseback. Nguồn: Project Gutenberg #3126. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They swarms down on my grandfather, searches him out of the saddle an' packs him exultin'ly an' lovin'ly into camp.
Alfred Henry Lewis, Wolfville Days. Nguồn: Project Gutenberg #3667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He added swarm after swarm of cholera germs to this water; within the six hours they always died, to the last sample.

Anh ta thêm hết đàn này đến đàn vi trùng dịch tả khác vào nước này; trong vòng sáu giờ họ luôn chết, đến mẫu cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #5813. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A swarm of beautiful eyes will be focused upon you!"
Eugène Sue, The Carlovingian Coins; Or, The Daughters of Charlemagne A Tale of the Ninth Century. Nguồn: Project Gutenberg #33021. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Tubby was saying, while with his comrades he watched the swarm of men crossing the river.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts Under Fire in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #36000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Barbarian after barbarian fell stricken from his horse, and still they saw the battle rage, and swarms of fresh enemies pour up to the assault.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Desultory Man Collection of Ancient and Modern British Novels and Romances. Vol. CXLVII.. Nguồn: Project Gutenberg #49718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clubs!” they would swarm with their staves to the aid of one of their number.

Câu lạc bộ!” họ sẽ dùng gậy của mình để hỗ trợ một trong số họ.dịch máy, chưa biên tập

C. H. Forbes-Lindsay, Captain John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #55475. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US