swarm
danh từB1- swarms
swarm nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd.
Các nét nghĩa của từ swarm
- 1
danh từB1
a moving crowd
một đám đông di chuyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drove · horde
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
swarm of bees435 lần trong kho sách
swarm of locusts103 lần trong kho sách
swarm of mosquitoes63 lần trong kho sách
swarm of flies136 lần trong kho sách
swarm of gnats43 lần trong kho sách
swarm of ants56 lần trong kho sách
swarm of hornets36 lần trong kho sách
swarm of wasps36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a group of many things in the air or on the ground
một nhóm nhiều thứ trong không khí hoặc trên mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cloud
Câu hỏi thường gặp về swarm
swarm nghĩa là gì?
swarm nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập). swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd.
swarm được dùng trong câu như thế nào?
“Lord, how beautiful it is to be young!” said auntie, who was paying wedding-visits with a swarm of other old ladies. (Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swarm, mã đối chiếu EV-26DDD4BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng