Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patron

danh từB2
US/ˈpeɪtɹən/
patrons

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

patron nghĩa là người bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer.

Các nét nghĩa của từ patron

  1. 1

    danh từB2

    a regular customer

    một khách hàng thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frequenter

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • patron saint1.199 lần trong kho sách

    • patron saints125 lần trong kho sách

    • munificent patron44 lần trong kho sách

    • generous patron113 lần trong kho sách

    • patron minette27 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the proprietor of an inn

    chủ một quán trọdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    someone who supports or champions something

    ai đó ủng hộ hoặc vô địch cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sponsor · supporter

Câu hỏi thường gặp về patron

patron nghĩa là gì?

patron nghĩa là người bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer.

patron dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ patron có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

patron được dùng trong câu như thế nào?

He finished by saying: “Since you so greatly admire the young lady, by all means be her first patron. (Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patron, mã đối chiếu EV-DDFAB913. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “patron” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa patron và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He finished by saying: “Since you so greatly admire the young lady, by all means be her first patron.
Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823. · Nguyên văn tiếng Anh
When the patron awoke, the vessel was hurrying on with every sail set, and every sail full with the breeze.

Khi người bảo trợ thức dậy, con tàu đang lao đi với từng cánh buồm căng gió và mỗi cánh buồm căng gió.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Well, my patron, what great matter is it that has caused you to leave the company of fair Clara Day for our grim society?"

"Ồ, người bảo trợ của tôi, có vấn đề gì lớn lao đã khiến bạn phải rời bỏ Ngày hội Clara xinh đẹp để đến với xã hội nghiệt ngã của chúng ta?"dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola the madcap. Nguồn: Project Gutenberg #3792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Always stick by any one who sticks to you,--whether a friend, or a pal, or a patron."
Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whether this story be true or not, it is certain that Lord Southampton was a most liberal patron of letters.
Thomas Nash, The Choise of Valentines; Or the Merie Ballad of Nash His Dildo. Nguồn: Project Gutenberg #17779. · Nguyên văn tiếng Anh
"Indeed, Miss!" replied old Hornblow, whom the reader may recognise as the patron of our smuggling captain.

"Đúng vậy, thưa cô!" Ông già Hornblow trả lời, người mà độc giả có thể nhận ra là người bảo trợ cho thuyền trưởng buôn lậu của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The King's Own. Nguồn: Project Gutenberg #21550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Don't you believe that Livingstone is the patron of Sister Claire? that he is indirectly responsible for that scandal?"

Bạn không tin rằng Livingstone là người bảo trợ của Chị Claire sao? rằng anh ta phải chịu trách nhiệm gián tiếp cho vụ bê bối đó?"dịch máy, chưa biên tập

John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Artist reminded his patron of the magnitude of the undertaking, but the request was persisted in, and the work duly executed.
Frederic George Kitton, "Phiz" (Hablot Knight Browne), a Memoir.. Nguồn: Project Gutenberg #33723. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As the patron spoke, he reached down, and, laying hold of the captive, drew him close to the side of the dead-wood.
Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Khan applied the patron client model to development in many developing countries.
«Political Economy/Modern Political Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53458 (bản sửa đổi 4229314). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He would treat his patrons decently, and not palm off upon them a lot of old legends.
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"My patron saint is beginning to talk to us," said Raiden.
Judith Gautier, The Usurper: An Episode in Japanese History. Nguồn: Project Gutenberg #47002. · Bản dịch tiếng Anh