patron
danh từB2- patrons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
patron nghĩa là người bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer.
Các nét nghĩa của từ patron
- 1
danh từB2
a regular customer
một khách hàng thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frequenter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
patron saint1.199 lần trong kho sách
patron saints125 lần trong kho sách
munificent patron44 lần trong kho sách
generous patron113 lần trong kho sách
patron minette27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the proprietor of an inn
chủ một quán trọdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
someone who supports or champions something
ai đó ủng hộ hoặc vô địch cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sponsor · supporter
Câu hỏi thường gặp về patron
patron nghĩa là gì?
patron nghĩa là người bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer.
patron dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ patron có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
patron được dùng trong câu như thế nào?
He finished by saying: “Since you so greatly admire the young lady, by all means be her first patron. (Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patron, mã đối chiếu EV-DDFAB913. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng