Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

surroundings

danh từ
B2
US/sɚˈaʊndɪŋz/
surroundingses
Ý nghĩa trọng tâm

surroundings nghĩa là môi trường xung quanh.

surroundings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the environmental condition

    →

    điều kiện môi trường

    Đồng nghĩa:milieu
  2. 2danh từ
    B2

    the area in which something exists or lives

    →

    khu vực mà một cái gì đó tồn tại hoặc sống

    Đồng nghĩa:environment, environs, surround
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa surroundings và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When one really knows a village like this and its surroundings, it is like becoming acquainted with a single person.

Khi một người thực sự biết rõ một ngôi làng như thế này và những khu vực xung quanh nó, điều đó giống như làm quen với một người duy nhất.

Jewett, Sarah Orne, The Country of the Pointed Firs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Many researchers have argued that separating one’s cognition from its wider ecological surroundings has caused much anxiety-related psychopathology.

Nhiều nhà nghiên cứu đã lập luận rằng việc tách biệt nhận thức của một người khỏi môi trường sinh thái rộng lớn hơn đã gây ra nhiều bệnh tâm lý liên quan đến lo âu.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety
"Where is papa? where is mamma?" she asked, looking from one to the other, and at a loss to comprehend her situation and her surroundings.
Ellis, Edward Sylvester, The Phantom of the River, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She had long been queen of her surroundings and law-giver to her great family.

Cô từ lâu đã là nữ hoàng của môi trường xung quanh và là người ban hành luật cho đại gia đình của mình.

Jewett, Sarah Orne, A Country Doctor and Selected Stories and Sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was night when Lester opened his eyes--imagining his surroundings for the moment but the idle vagaries of a dream.
Libbey, Laura Jean, Mischievous Maid Faynie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His person was at this time remarkably handsome and in wonderful harmony with its surroundings.
Barr, Amelia E., Prisoners of Conscience, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nebbie trotted at his heels with the air of a dog accustomed to very familiar surroundings.

Nebbie chạy theo sau anh với dáng vẻ của một chú chó đã quen với môi trường xung quanh rất quen thuộc.

Corelli, Marie, God's Good Man: A Simple Love Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Eustace Kendal--to give the person we have been describing his name--was not apparently in a good temper with his surroundings.
Ward, Humphry, Mrs., Miss Bretherton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All the surroundings of his life fitted him without a wrinkle.

Tất cả mọi thứ xung quanh cuộc sống của anh đều phù hợp với anh không một nếp nhăn.

Stretton, Hesba, The Doctor's Dilemma, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was gazing down thoughtfully at the white bones and their surroundings.

Cô đang trầm ngâm nhìn xuống những bộ xương trắng và khung cảnh xung quanh chúng.

Mitford, Bertram, Forging the Blades: A Tale of the Zulu Rebellion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In his mood of absolute disgust with his surroundings, the recital interested him very little.

Trong tâm trạng chán ghét hoàn toàn với môi trường xung quanh, buổi biểu diễn đó khiến anh rất ít quan tâm.

Thorne, Guy, House of Torment A Tale of the Remarkable Adventures of Mr. John Commendone, Gentleman to King Phillip II of Spain at the English Court, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Pittsburg was not much of a town then, but its surroundings were beautiful.
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Pittsburg, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về surroundings (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. surroundings nghĩa là gì trong tiếng Việt?

surroundings có nghĩa chính là: điều kiện môi trường. Định nghĩa tiếng Anh: "the environmental condition".

2. surroundings thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

surroundings là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của surroundings theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), surroundings được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /sɚˈaʊndɪŋz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. surroundings thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ surroundings được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của surroundings gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của surroundings gồm: surroundingses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với surroundings là gì?

Từ surroundings thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. surroundings có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: milieu, environment, environs, surround. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến surroundings?

Từ surroundings xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với surroundings đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When one really knows a village like this and its surroundings, it is like becoming acquainted with a single person." (Dịch nghĩa: Khi một người thực sự biết rõ một ngôi làng như thế này và những khu vực xung quanh nó, điều đó giống như làm quen với một người duy nhất.). Câu văn minh họa cách dùng surroundings làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng surroundings?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.