surroundings
danh từ- surroundingses
surroundings nghĩa là môi trường xung quanh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the environmental condition
→điều kiện môi trường
Đồng nghĩa:milieu - 2danh từB2
the area in which something exists or lives
→khu vực mà một cái gì đó tồn tại hoặc sống
Đồng nghĩa:environment, environs, surround
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa surroundings và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
When one really knows a village like this and its surroundings, it is like becoming acquainted with a single person.Khi một người thực sự biết rõ một ngôi làng như thế này và những khu vực xung quanh nó, điều đó giống như làm quen với một người duy nhất.
Many researchers have argued that separating one’s cognition from its wider ecological surroundings has caused much anxiety-related psychopathology.Nhiều nhà nghiên cứu đã lập luận rằng việc tách biệt nhận thức của một người khỏi môi trường sinh thái rộng lớn hơn đã gây ra nhiều bệnh tâm lý liên quan đến lo âu.
"Where is papa? where is mamma?" she asked, looking from one to the other, and at a loss to comprehend her situation and her surroundings.She had long been queen of her surroundings and law-giver to her great family.Cô từ lâu đã là nữ hoàng của môi trường xung quanh và là người ban hành luật cho đại gia đình của mình.
It was night when Lester opened his eyes--imagining his surroundings for the moment but the idle vagaries of a dream.His person was at this time remarkably handsome and in wonderful harmony with its surroundings.Nebbie trotted at his heels with the air of a dog accustomed to very familiar surroundings.Nebbie chạy theo sau anh với dáng vẻ của một chú chó đã quen với môi trường xung quanh rất quen thuộc.
Mr. Eustace Kendal--to give the person we have been describing his name--was not apparently in a good temper with his surroundings.All the surroundings of his life fitted him without a wrinkle.Tất cả mọi thứ xung quanh cuộc sống của anh đều phù hợp với anh không một nếp nhăn.
She was gazing down thoughtfully at the white bones and their surroundings.Cô đang trầm ngâm nhìn xuống những bộ xương trắng và khung cảnh xung quanh chúng.
In his mood of absolute disgust with his surroundings, the recital interested him very little.Trong tâm trạng chán ghét hoàn toàn với môi trường xung quanh, buổi biểu diễn đó khiến anh rất ít quan tâm.
Pittsburg was not much of a town then, but its surroundings were beautiful.Câu hỏi thường gặp về surroundings (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. surroundings nghĩa là gì trong tiếng Việt?
surroundings có nghĩa chính là: điều kiện môi trường. Định nghĩa tiếng Anh: "the environmental condition".
2. surroundings thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
surroundings là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của surroundings theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), surroundings được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /sɚˈaʊndɪŋz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. surroundings thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ surroundings được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của surroundings gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của surroundings gồm: surroundingses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với surroundings là gì?
Từ surroundings thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. surroundings có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: milieu, environment, environs, surround. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến surroundings?
Từ surroundings xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với surroundings đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "When one really knows a village like this and its surroundings, it is like becoming acquainted with a single person." (Dịch nghĩa: Khi một người thực sự biết rõ một ngôi làng như thế này và những khu vực xung quanh nó, điều đó giống như làm quen với một người duy nhất.). Câu văn minh họa cách dùng surroundings làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng surroundings?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.