Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

perception

danh từB2
US/pɚˈsɛpʃən/
perceptions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

perception nghĩa là nhận thức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

perception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the representation of what is perceived.

Các nét nghĩa của từ perception

  1. 1

    danh từB2

    the representation of what is perceived

    sự đại diện của những gì được cảm nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa percept · perceptual experience

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • intuitive perception184 lần trong kho sách

    • quickness of perception145 lần trong kho sách

    • keen perception267 lần trong kho sách

    • sensory perception93 lần trong kho sách

    • visual perception107 lần trong kho sách

    • instinctive perception99 lần trong kho sách

    • quick perception442 lần trong kho sách

    • acute perception108 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a way of conceiving something

    một cách để hình dung một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the process of perceiving

    quá trình nhận thứcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về perception

perception nghĩa là gì?

perception nghĩa là nhận thức (bản dịch máy, chưa biên tập). perception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the representation of what is perceived.

perception dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ perception có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

perception được dùng trong câu như thế nào?

Perceptions of corruption and institutional trust significantly affect happiness and well-being. («Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perception, mã đối chiếu EV-87E76323. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “perception” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa perception và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Perceptions of corruption and institutional trust significantly affect happiness and well-being.

Nhận thức về tham nhũng và niềm tin vào thể chế ảnh hưởng đáng kể đến hạnh phúc và phúc lợi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.

Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Goethe's studies of colour began with subjective experiments which examined the effects of turbid media on the perception of light and dark.

Các nghiên cứu về màu sắc của Goethe bắt đầu bằng các thí nghiệm chủ quan nhằm kiểm tra tác động của môi trường đục đối với nhận thức về ánh sáng và bóng tối.dịch máy, chưa biên tập

«Theory of Colours», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109065 (bản sửa đổi 10968314). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When men speak of the inexplicable I think of trickery, and of some quality which is not perception.
Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he returned all at once to her side, apparently with a shamefaced kind of perception of her thoughts.

Sau đó anh lập tức quay trở lại bên cô, rõ ràng với vẻ mặt xấu hổ khi hiểu được những suy nghĩ của cô.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, Gloria Mundi. Nguồn: Project Gutenberg #54988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Evidence suggests that initial perception parses speech in a universal way in all human infants.
«Animal Behavior/Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108599 (bản sửa đổi 4651123). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....

Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…dịch máy, chưa biên tập

H. P. Blavatsky, Nightmare Tales. Nguồn: Project Gutenberg #44559. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Now, you are so clever, and you have inherited from the Normans such a quick perception.

Bây giờ, bạn thật thông minh và bạn đã thừa hưởng khả năng nhận thức nhanh chóng như vậy từ người Norman.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This perception, however, was only another motive to induce Gertrude to treat him with the utmost courtesy and consideration.
Edmund Yates, A Righted Wrong: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #60966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The "musical anhedonic" would not have been able to set up the basis of a dialogue between perception, memory, and pleasure in the brain.
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of these solution consider the social perception and behavior on YouTube.
«Lentis/The Social Psychology of YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283125 (bản sửa đổi 4448780). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pharmaceutical companies influence public perception and have created religious opposition by developing new vaccines.

Các công ty dược phẩm ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng và tạo ra sự phản đối tôn giáo bằng cách phát triển các loại vắc xin mới.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Religious Opposition to Vaccination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393202 (bản sửa đổi 3501021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0