orchard
danh từC1- orchards
orchard nghĩa là vườn cây ăn quả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth.
Các nét nghĩa của từ orchard
- 1
danh từC1
garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth
khu vườn bao gồm một loại gỗ trồng nhỏ không có bụi rậmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grove · woodlet · plantation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
apple orchard364 lần trong kho sách
peach orchard135 lần trong kho sách
cherry orchard134 lần trong kho sách
crab orchard56 lần trong kho sách
blossoming orchard37 lần trong kho sách
orange orchard74 lần trong kho sách
olive orchard60 lần trong kho sách
orchard vineyards27 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về orchard
orchard nghĩa là gì?
orchard nghĩa là vườn cây ăn quả (bản dịch máy, chưa biên tập). orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth.
orchard được dùng trong câu như thế nào?
Positive externalities (external benefits) include examples such as bees from apiary pollinating fruit trees and orchards supplying bees with nectar for honey. («Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orchard, mã đối chiếu EV-AB3971E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng