corporate
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
corporate nghĩa là công ty (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation.
Các nét nghĩa của từ corporate
- 1
tính từB2
of or belonging to a corporation
của hoặc thuộc về một công tydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
corporate governance90 lần trong kho sách
corporate psychopaths22 lần trong kho sách
corporate executives17 lần trong kho sách
corporate sponsorship14 lần trong kho sách
corporate entities20 lần trong kho sách
corporate sponsored13 lần trong kho sách
corporate tax46 lần trong kho sách
corporate psychopath8 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
possessing or existing in bodily form
sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bodied · corporal · embodied · incarnate
- 3
tính từB2
done by or characteristic of individuals acting together
được thực hiện bởi hoặc đặc điểm của các cá nhân hành động cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collective
Câu hỏi thường gặp về corporate
corporate nghĩa là gì?
corporate nghĩa là công ty (bản dịch máy, chưa biên tập). corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation.
corporate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ corporate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
corporate được dùng trong câu như thế nào?
Montacute is a corporate town, and, under the old system, returned two members to Parliament. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corporate, mã đối chiếu EV-45995A3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng