rocky
tính từB2rocky nghĩa là nhiều đá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones.
Các nét nghĩa của từ rocky
- 1
tính từB2
abounding in rocks or stones
có rất nhiều đá hoặc đádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bouldery · bouldered · stony
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rocky mountains3.703 lần trong kho sách
rocky mountain978 lần trong kho sách
rocky promontory170 lần trong kho sách
rocky cliffs241 lần trong kho sách
rocky ledge200 lần trong kho sách
rocky shores236 lần trong kho sách
rocky ridge228 lần trong kho sách
steep rocky252 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
causing or characterized by jolts and irregular movements
gây ra hoặc đặc trưng bởi chấn động và chuyển động bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rough · bumpy · jolty · jolting · jumpy
- 3
tính từB2
liable to rock
dễ bị đádịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rocky
rocky nghĩa là gì?
rocky nghĩa là nhiều đá (bản dịch máy, chưa biên tập). rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones.
rocky được dùng trong câu như thế nào?
The sun was streaming down the narrow rocky street of St. Pucelle, in one long, unbroken line of light. (Florence Marryat, A broken blossom, vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76780.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rocky, mã đối chiếu EV-3E5AE686. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng