merry
tính từA1merry nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment.
Các nét nghĩa của từ merry
- 1
tính từA1
full of or showing high-spirited merriment
đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gay · jocund · jolly · jovial · mirthful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
merry christmas1.161 lần trong kho sách
merry laugh1.299 lần trong kho sách
merry laughter547 lần trong kho sách
merry peal259 lần trong kho sách
merry twinkle256 lần trong kho sách
merry andrew314 lần trong kho sách
merry makings199 lần trong kho sách
merry mood289 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
offering fun and gaiety
mang lại niềm vui và sự vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gay · festal · festive
- 3
tính từA1
quick and energetic
nhanh chóng và tràn đầy năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alert · brisk · lively · rattling · snappy · spanking
Câu hỏi thường gặp về merry
merry nghĩa là gì?
merry nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment.
merry được dùng trong câu như thế nào?
“Against ill chances men are ever merry; But heaviness foreruns the good event.” (Mary Hartwell Catherwood, The Queen of the Swamp, and other plain Americans. Nguồn: Project Gutenberg #74271.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merry, mã đối chiếu EV-A6B50F97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng