Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enviable

trạng từ
C1
US/ˈɛnviəbəl/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

enviable là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa enviable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The worst days of the past seemed enviable to her.

    Những ngày tồi tệ nhất trong quá khứ dường như khiến cô ghen tị.

    Flaubert, Gustave, Madame Bovary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He is left to the enviable freedom, to which you say you aspire, of considering what is best for the country as a whole.

    Anh ấy được để lại cho sự tự do đáng ghen tị, điều mà bạn nói rằng bạn khao khát, trong việc xem xét điều gì là tốt nhất cho toàn thể đất nước.

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Parisians — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    To my mind, he is the most enviable man on earth, because he has your love.
    Sergeant, Adeline, Under False Pretences: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    D'Artagnan waited, walking about the corridor in no enviable mood.

    D'Artagnan chờ đợi, bước đi dọc hành lang với tâm trạng không mấy đáng ghen tị.

    Dumas, Alexandre, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The order of precedence in this summary of character is the most enviable that can be experienced by human beings.

    Thứ tự ưu tiên trong bản tóm tắt tính cách này là thứ đáng ghen tị nhất mà con người có thể trải qua.

    Phelps, Elizabeth Stuart, Loveliness: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Though not now worn in their very "newest gloss," they were yet in excellent, I may say in enviable condition.
    Cruikshank, George, George Cruikshank's Omnibus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    An enviable fate, if compared with that of his father and brothers, who died by the hand of the executioner.
    Dumas, Alexandre, Ali Pacha Celebrated Crimes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “A very enviable situation,” remarked Sparkle, “However,” continued Tom, “he has done some good in the world, and may live to do more.
    Badcock, John, active 1816-1830, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    There was a moment's silence while the two Freshers each mentally leaped a year ahead, and saw herself in this proud and enviable position.
    Vaizey, George de Horne, Mrs., A College Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    My name at present is become public property--no very enviable distinction in these unhappy times, and neither wished nor sought by myself.
    Borrow, George, Letters of George Borrow to the British and Foreign Bible Society, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I conceived him, I confessed, hardly pitiable, though not enviable.
    Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Who was that enviable young man that could tell the cubic contents of things in no time, and make suggestions about Swedish bark!
    Eliot, George, The Mill on the Floss, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “enviable”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về enviable (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. enviable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    enviable có nghĩa chính là: enviable là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "enviable".

    2. enviable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    enviable là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của enviable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enviable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛnviəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. enviable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ enviable được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của enviable gồm những dạng nào?

    Từ enviable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enviable là gì?

    Từ enviable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. enviable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enviable?

    Từ enviable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với enviable đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The worst days of the past seemed enviable to her." (Dịch nghĩa: Những ngày tồi tệ nhất trong quá khứ dường như khiến cô ghen tị.). Câu văn minh họa cách dùng enviable làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enviable?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.