Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lane

danh từA2
US/ˈleɪn/
lanes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

lane nghĩa là làn đường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a narrow way or road.

Các nét nghĩa của từ lane

  1. 1

    danh từA2

    a narrow way or road

    một con đường hoặc con đường hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • drury lane1.646 lần trong kho sách

    • narrow lane1.323 lần trong kho sách

    • chancery lane436 lần trong kho sách

    • park lane854 lần trong kho sách

    • grange lane357 lần trong kho sách

    • fetter lane200 lần trong kho sách

    • shady lane215 lần trong kho sách

    • rosemary lane178 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a well-defined track or path

    một tuyến đường hoặc đường dẫn được xác định rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về lane

lane nghĩa là gì?

lane nghĩa là làn đường (bản dịch máy, chưa biên tập). lane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a narrow way or road.

lane dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lane có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lane được dùng trong câu như thế nào?

Miles away in the pleasant Surrey lane John Huish lay in happy ignorance of the fate of the man who had been his bitterest foe. (George Manville Fenn, A Double Knot. Nguồn: Project Gutenberg #34140.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lane, mã đối chiếu EV-43D89510. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lane” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lane và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Miles away in the pleasant Surrey lane John Huish lay in happy ignorance of the fate of the man who had been his bitterest foe.
George Manville Fenn, A Double Knot. Nguồn: Project Gutenberg #34140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
D’Artagnan, arrived at the port, took one of these lanes, and came out in front of the hostelry of “Le Grand Monarque.”
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was because she had run down the lane so quickly that her heart was beating hard.
Margaret M. Robertson, Allison Bain; Or, By a Way She Knew Not. Nguồn: Project Gutenberg #24963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The present Drury Lane Theater (the fourth) stands on the same site.
Daniel, 1661?-1731 Defoe, History of the Plague in London. Nguồn: Project Gutenberg #17221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As his figure disappeared behind the buckeyes of the lane, Cressy cast a glance at the declining sun.

Khi bóng dáng anh biến mất sau làn đường nhỏ, Cressy liếc nhìn mặt trời đang lặn.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Cressy. Nguồn: Project Gutenberg #2858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He'd love to consult you; and the lane is so cool, it does one's heart good to look at it."

Anh ấy rất muốn được hỏi ý kiến ​​của bạn; và con đường rất tuyệt, nhìn vào nó khiến người ta thấy vui.”dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, A Modern Cinderella; Or, The Little Old Shoe, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So he thought, and with the thought he locked his desk and went towards his home in Maiden Lane.
Amelia E. Barr, The Maid of Maiden Lane. Nguồn: Project Gutenberg #5757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And when the schooner got back 'twas said that Tom Lane had vanished in the city for a day.
Norman Duncan, Harbor Tales Down North With an Appreciation by Wilfred T. Grenfell, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #24520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I couldn't have done it alone," said Aurora Lane, slowly.
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then 'Rory Lane turns around and fronts the whole lot of them.
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We came back another way by a higher path, and through a lane of tall old trees.
S. R. Crockett, Sweethearts at Home. Nguồn: Project Gutenberg #34230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She looked out into the lane, watching for her husband's coming.
M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB