Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strength”

1.677 câu thật có từ strength hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strength nghĩa là sức mạnh. strength là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically or mentally strong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strength

Danh sách câu dẫn chứng (1.677 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng strength nằm ở trang từ điển: strength đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strength

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strength trong kho câu?
Kho câu có 1.677 câu có từ strength hoặc các dạng của từ, trích từ 1.087 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strength xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strength gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 592 câu, rồi Bậc B2 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.