upright
tính từ, trạng từB2upright nghĩa là ngay thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position.
Các nét nghĩa của từ upright
- 1
tính từB2
in a vertical position
ở vị trí thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsloped
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bolt upright1.495 lần trong kho sách
stand upright1.046 lần trong kho sách
standing upright771 lần trong kho sách
upright posture99 lần trong kho sách
sat upright997 lần trong kho sách
upright position611 lần trong kho sách
stood upright1.243 lần trong kho sách
sitting upright449 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of moral excellence
sự xuất sắc về mặt đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good · just
- 3
tính từB2
upright in position or posture
thẳng đứng ở vị trí hoặc tư thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa erect · vertical
Câu hỏi thường gặp về upright
upright nghĩa là gì?
upright nghĩa là ngay thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). upright là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a vertical position.
upright được dùng trong câu như thế nào?
The young monk had put his papers neatly together, and was standing, upright and motionless, with his hands clasped upon them. (Robert Hugh Benson, The Dawn of All. Nguồn: Project Gutenberg #11626.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upright, mã đối chiếu EV-22B005BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng