fortunate
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fortunate nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having unexpected good fortune.
Các nét nghĩa của từ fortunate
- 1
tính từB1
having unexpected good fortune
gặp vận may bất ngờdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfortunate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fortunate circumstance455 lần trong kho sách
fortunate enough2.629 lần trong kho sách
fortunate possessor103 lần trong kho sách
less fortunate979 lần trong kho sách
singularly fortunate103 lần trong kho sách
equally fortunate184 lần trong kho sách
fortunate accident173 lần trong kho sách
fortunate in securing85 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
supremely favored
cực kỳ được ưa chuộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa golden
- 3
tính từB1
presaging good fortune
báo trước vận maydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rosy
Câu hỏi thường gặp về fortunate
fortunate nghĩa là gì?
fortunate nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập). fortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having unexpected good fortune.
fortunate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fortunate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fortunate được dùng trong câu như thế nào?
Fortunately--and how fortunate that was Arthur did not venture to say to himself--Nancy, who was affronted, did not open her mouth. (Mrs. Oliphant, Mrs. Arthur; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #65328.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fortunate, mã đối chiếu EV-49EB0B06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng