painter
danh từA2- painters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
painter nghĩa là họa sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
painter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist who paints.
Các nét nghĩa của từ painter
- 1
danh từA2
an artist who paints
một nghệ sĩ vẽ tranhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
portrait painter448 lần trong kho sách
landscape painter334 lần trong kho sách
painter sculptors70 lần trong kho sách
miniature painter78 lần trong kho sách
boat's painter60 lần trong kho sách
flemish painter55 lần trong kho sách
impressionist painter48 lần trong kho sách
celebrated painter92 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a worker who is employed to cover objects with paint
một công nhân được thuê để phủ sơn lên đồ vậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a line that is attached to the bow of a boat and used for tying up (as when docking or towing)
một sợi dây được gắn vào mũi thuyền và được sử dụng để buộc lại (như khi lắp hoặc kéo)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về painter
painter nghĩa là gì?
painter nghĩa là họa sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). painter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist who paints.
painter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ painter có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
painter được dùng trong câu như thế nào?
Bob Ross was a famous Post-Modern Painter who used a palette knife in his works. («Art And AI/Tools Of The Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485585 (bản sửa đổi 4670549).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/painter, mã đối chiếu EV-EBDE6E15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng