morale
danh từ- moraled
- morales
- moraling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
morale nghĩa là tinh thần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose.
Các nét nghĩa của từ morale
- 1
danh từ
a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose
trạng thái khỏe mạnh tâm lý cá nhân dựa trên cảm giác tự tin, hữu ích và có mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
evo morale37 lần trong kho sách
barbeyrac morale7 lần trong kho sách
morale booster6 lần trong kho sách
une morale15 lần trong kho sách
employee morale17 lần trong kho sách
morale boost9 lần trong kho sách
ferdinand morale29 lần trong kho sách
diaz morale6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the spirit of a group that makes the members want the group to succeed
tinh thần của một nhóm khiến các thành viên mong muốn nhóm thành côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa esprit de corps · team spirit
Câu hỏi thường gặp về morale
morale nghĩa là gì?
morale nghĩa là tinh thần (bản dịch máy, chưa biên tập). morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose.
morale dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ morale có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
morale được dùng trong câu như thế nào?
It produced a morale which could only be overcome by desperate and continuous hard fighting. (Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/morale, mã đối chiếu EV-5E233A0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng