Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

agility

danh từ
C2
US/əˈdʒɪləti/
agilities
Ý nghĩa trọng tâm

agility nghĩa là sự nhanh nhẹn.

agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble

    →

    sự duyên dáng của một người hoặc động vật nhanh nhẹn và nhanh nhẹn

    Đồng nghĩa:legerity · lightness · lightsomeness · nimbleness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    feats of agility
    71 lần trong kho sách
    surprising agility
    88 lần trong kho sách
    amazing agility
    25 lần trong kho sách
    incredible agility
    31 lần trong kho sách
    marvellous agility
    38 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về agility

agility nghĩa là gì?

agility nghĩa là sự nhanh nhẹn. agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble.

agility được dùng trong câu như thế nào?

He sprang over the counter with an agility worthy of his youth, and advanced threateningly upon Walter. (Horatio, Jr. Alger, Strong and Steady; Or, Paddle Your Own Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #55098.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agility, mã đối chiếu EV-D5AB5B63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “agility” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa agility và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He sprang over the counter with an agility worthy of his youth, and advanced threateningly upon Walter.

Anh ta lao qua quầy với sự nhanh nhẹn xứng đáng với tuổi trẻ của mình và tiến tới đe dọa Walter.

Horatio, Jr. Alger, Strong and Steady; Or, Paddle Your Own Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #55098.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They shook hands and Watson hurried away with great lightness and agility for so large a man.

Họ bắt tay nhau và Watson vội vã rời đi với sự nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn hẳn so với một người đàn ông to lớn như vậy.

Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They, therefore, went up here with much agility and speed, though the foundation upon which the city was framed was higher than the clouds.

Do đó, họ đi lên đây rất nhanh nhẹn và tốc độ, mặc dù nền móng của thành phố cao hơn mây.

John Bunyan, The Pilgrim's Progress from this world to that which is to come Delivered under the similitude of a dream, by John Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #131.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both, in respect of agility and endurance, were well qualified for the expedition.
Charles Dickens, No Thoroughfare. Nguồn: Project Gutenberg #1423.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB