endeavour
danh từB2- endeavours
endeavour nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
endeavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).
Các nét nghĩa của từ endeavour
- 1
danh từB2
a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness)
một công việc có mục đích hoặc cần cù (đặc biệt là một công việc đòi hỏi nỗ lực hoặc sự táo bạo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enterprise · endeavor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
endeavour to persuade198 lần trong kho sách
endeavour to obtain290 lần trong kho sách
endeavour to procure139 lần trong kho sách
utmost endeavour213 lần trong kho sách
fruitless endeavour88 lần trong kho sách
vain endeavour315 lần trong kho sách
endeavour to ascertain109 lần trong kho sách
endeavour to discover185 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something
hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm làm hoặc hoàn thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attempt · effort · endeavor · try
Câu hỏi thường gặp về endeavour
endeavour nghĩa là gì?
endeavour nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập). endeavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).
endeavour được dùng trong câu như thế nào?
He, like his rival, had been unweary in his endeavour to obtain some knowledge of Daphne’s fate. (M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endeavour, mã đối chiếu EV-5AF0071D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng