Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

derive

động từB1
US/dɚˈaɪv/
derived
derives
deriving

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

derive nghĩa là lấy được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

derive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.

Các nét nghĩa của từ derive

  1. 1

    động từB1

    reason by deduction

    lý do bằng cách khấu trừdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deduce · infer · deduct

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • derive therefrom64 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    obtain

    có đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gain

  3. 3

    động từB1

    come from

    đến từdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về derive

derive nghĩa là gì?

derive nghĩa là lấy được (bản dịch máy, chưa biên tập). derive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.

derive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ derive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

derive được dùng trong câu như thế nào?

After a few simple decisions, Newton's method is used to derive one real root of the given cubic. («Cubic function», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253528 (bản sửa đổi 2675888).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/derive, mã đối chiếu EV-09AAB65D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “derive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa derive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After a few simple decisions, Newton's method is used to derive one real root of the given cubic.
«Cubic function», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253528 (bản sửa đổi 2675888). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We always derived profound satisfaction from making an appointment for this purpose.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At other times we derive a great portion of our pleasures from the mere beauties of Nature.

Vào những lúc khác, chúng ta có được phần lớn niềm vui từ vẻ đẹp của Thiên nhiên.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course, he never had the benefit of a whaling voyage (such men seldom have), but whence he derived that picture, who can tell?

Tất nhiên, anh ta chưa bao giờ được hưởng lợi từ một chuyến đi săn cá voi (những người như vậy hiếm khi có), nhưng ai có thể biết được hình ảnh đó từ đâu mà anh ta có được?dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh
I had to derive that necessity with tangible distinctness from the state of modern dramatic poetry, and I hope I shall fully succeed.
Richard Wagner, Correspondence of Wagner and Liszt: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
From Naples and Sicily were derived in great plenty the best materials and conveniences for ship-building and marine equipment.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
All speak his admiration of a great and beneficent Creator, derived from the study of his works.

Tất cả đều nói lên sự ngưỡng mộ của ông đối với một Đấng Tạo Hóa vĩ đại và nhân hậu, xuất phát từ việc nghiên cứu các tác phẩm của Ngài.dịch máy, chưa biên tập

William John Wills, Successful Exploration Through the Interior of Australia From Melbourne to the Gulf of Carpentaria. Nguồn: Project Gutenberg #5816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But a still greater benefit than this of toleration did Clarence derive from the commune of that night.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And it derives its chief force, for good and evil, from the belief in the Mass.
Humphry, Mrs. Ward, Helbeck of Bannisdale: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Moreover, he derived a certain honest pleasure of a mixed sort from music.
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boots, who had just come upstairs from the lower regions, assisted in the operation, and seemed to derive considerable satisfaction from it.
Guy Boothby, My Strangest Case. Nguồn: Project Gutenberg #10585. · Nguyên văn tiếng Anh
I acquiesced in all her arrangements, for she derived a simple comfort from these external tokens.

Tôi đồng ý với mọi sự sắp xếp của cô ấy, vì cô ấy có được sự thoải mái đơn giản từ những biểu tượng bên ngoài này.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US