Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

derivative

danh từ
US/dɚˈɪvətɪv/
derivatives

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

derivative nghĩa là phái sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

derivative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation.

Các nét nghĩa của từ derivative

  1. 1

    danh từ

    the result of mathematical differentiation

    kết quả của sự khác biệt toán họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa derived function · differential coefficient · differential · first derivative

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • partial derivative177 lần trong kho sách

    • directional derivative24 lần trong kho sách

    • covariant derivative16 lần trong kho sách

    • pyrimidine derivative12 lần trong kho sách

    • acid derivative40 lần trong kho sách

    • temporal derivative18 lần trong kho sách

    • purine derivative7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a compound obtained from, or regarded as derived from, another compound

    một hợp chất thu được từ hoặc được coi là có nguồn gốc từ một hợp chất khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a financial instrument whose value is based on another security

    một công cụ tài chính có giá trị dựa trên chứng khoán khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa derivative instrument

  4. 4

    tính từ

    resulting from or employing derivation

    bắt nguồn từ hoặc sử dụng dẫn xuấtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về derivative

derivative nghĩa là gì?

derivative nghĩa là phái sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). derivative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation.

derivative dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ derivative có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

derivative được dùng trong câu như thế nào?

Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia). («Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/derivative, mã đối chiếu EV-10C5B98E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “derivative” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa derivative và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).

Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).dịch máy, chưa biên tập

«Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is, if the derivative of a function is zero everywhere, then the function is a constant function.

Nghĩa là, nếu đạo hàm của một hàm bằng 0 ở mọi nơi thì hàm đó là hàm hằng.dịch máy, chưa biên tập

«Constant function», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435860 (bản sửa đổi 10936782). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Recall that in the one-variable case we can write d/dx for the action of taking the derivative with respect to x.

Hãy nhớ lại rằng trong trường hợp một biến, chúng ta có thể viết d/dx cho hành động lấy đạo hàm đối với x.dịch máy, chưa biên tập

«Calculus/Introduction to multivariable calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7231 (bản sửa đổi 4051725). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Notice how the calculation above resulted in the same first derivative when done the standard way, meaning the calculations from herein will be the same.

Lưu ý cách tính toán ở trên dẫn đến đạo hàm bậc nhất giống nhau khi thực hiện theo cách tiêu chuẩn, nghĩa là các phép tính từ đây sẽ giống nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Calculus/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63876 (bản sửa đổi 3823300). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Between the points and exists a number , where the derivative of at point is equal to the slope of the line you drew.
«Calculus/Mean Value Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64222 (bản sửa đổi 3582720). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It involves calculating the spatial derivatives of the energy to get the force acting on each atom according to Newton's Laws of Motion.

Nó liên quan đến việc tính toán đạo hàm không gian của năng lượng để có được lực tác dụng lên mỗi nguyên tử theo Định luật Chuyển động của Newton.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Molecular Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217181 (bản sửa đổi 2618964). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For integration it often contains a product of a function with its derivative like where integration by substitution is possible.

Để tích phân, nó thường chứa tích của một hàm có đạo hàm của nó giống như khi có thể tích phân bằng cách thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Substitue for when replacing the derivative in the terminal relations.
«Circuit Theory/Complex Frequency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284030 (bản sửa đổi 4245376). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Bab wrote a letter containing three hundred and sixty derivatives of the root "Baha."
ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
That is, the derivative in one spot on the graph will remain the same on another.
«Derivative (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242760 (bản sửa đổi 10764385). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here, we have two combinations of first order derivatives each of which may define a different characteristic curve.
«Calculus/Partial differential equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7113 (bản sửa đổi 4236432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We know that we find maximums and minimums via derivatives.
«Calculus/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63876 (bản sửa đổi 3823300). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0