workman
danh từB2- workmans
workman nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor.
Các nét nghĩa của từ workman
- 1
danh từB2
an employee who performs manual or industrial labor
một nhân viên thực hiện lao động chân tay hoặc công nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa workingman · working man · working person
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
skilled workman71 lần trong kho sách
skilful workman47 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về workman
workman nghĩa là gì?
workman nghĩa là công nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor.
workman được dùng trong câu như thế nào?
“Go on, Cleary, there may be something better than a fellow-workman to try your muscle on before long.” (Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workman, mã đối chiếu EV-2CD08A33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng