Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strength”

1.592 câu thật có từ strength hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strength nghĩa là sức mạnh. strength là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically or mentally strong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strength

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

Từ hay đi cùng strength

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical strength1.304 lần
sufficient strength899 lần
bodily strength626 lần
muscular strength469 lần
field strength811 lần
strength failed564 lần
strength of character744 lần
superior strength437 lần
gained strength440 lần
gaining strength340 lần
remaining strength391 lần
gather strength329 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strength

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strength trong kho câu?
Kho câu có 1.592 câu có từ strength hoặc các dạng của từ, trích từ 1.070 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strength xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strength gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 567 câu, rồi Bậc B1 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strength?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strength: Quá khứ đơn (257 câu), Câu phủ định (204 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.