Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

numerical

tính từ
B2
US/nuˈmɛɹəkəl/
numericals
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    measured or expressed in numbers

    →

    được đo hoặc thể hiện bằng số

    Đồng nghĩa:numeric
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    numerical inputs
    47 lần trong kho sách
    numerical aperture
    65 lần trong kho sách
    numerical simulations
    19 lần trong kho sách
    numerical superiority
    91 lần trong kho sách
    numerical computations
    17 lần trong kho sách
    numerical lunar
    30 lần trong kho sách
    numerical values
    128 lần trong kho sách
    numerical inferiority
    21 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    of or relating to or denoting numbers

    →

    của, liên quan đến hoặc biểu thị số

    Đồng nghĩa:numeral · numeric
  3. 3tính từ
    B2

    relating to or having ability to think in or work with numbers

    →

    liên quan đến hoặc có khả năng suy nghĩ hoặc làm việc với các con số

    Đồng nghĩa:mathematical
    Trái nghĩa:verbal
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về numerical

numerical nghĩa là gì?

numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers.

numerical dùng trong những kỳ thi nào?

Từ numerical ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

numerical được dùng trong câu như thế nào?

In order to make precise predictions, we will describe these properties using numerical quantities. («Introduction to physics/lecture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2690 (bản sửa đổi 2181149).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/numerical, mã đối chiếu EV-BF827657. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “numerical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa numerical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In order to make precise predictions, we will describe these properties using numerical quantities.

Để đưa ra dự đoán chính xác, chúng tôi sẽ mô tả các tính chất này bằng cách sử dụng các đại lượng số.

«Introduction to physics/lecture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2690 (bản sửa đổi 2181149).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you take numerical strength as your basis, in the Punjab and Eastern Bengal Mahomedans are in a decisive majority.
John Morley, Indian speeches (1907-1909). Nguồn: Project Gutenberg #10956.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The numerical strength of the force was unusually great, but it was rendered especially formidable by the addition of two field-pieces.

Sức mạnh quân số của lực lượng này lớn một cách bất thường, nhưng nó trở nên đặc biệt đáng gờm khi có thêm hai quân dã chiến.

C. H. Forbes-Lindsay, Daniel Boone, Backwoodsman. Nguồn: Project Gutenberg #55249.· Nguyên văn tiếng Anh
Not every numerical identifier is a serial number; identifying numbers which are not serial numbers are sometimes called nominal numbers.
«Serial number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157665 (bản sửa đổi 8580116).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0