numerical
tính từ- numericals
numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
measured or expressed in numbers
→được đo hoặc thể hiện bằng số
Đồng nghĩa:numericCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8numerical inputs47 lần trong kho sáchnumerical aperture65 lần trong kho sáchnumerical simulations19 lần trong kho sáchnumerical superiority91 lần trong kho sáchnumerical computations17 lần trong kho sáchnumerical lunar30 lần trong kho sáchnumerical values128 lần trong kho sáchnumerical inferiority21 lần trong kho sách - 2tính từB2
of or relating to or denoting numbers
→của, liên quan đến hoặc biểu thị số
Đồng nghĩa:numeral · numeric - 3tính từB2
relating to or having ability to think in or work with numbers
→liên quan đến hoặc có khả năng suy nghĩ hoặc làm việc với các con số
Đồng nghĩa:mathematicalTrái nghĩa:verbal
Câu hỏi thường gặp về numerical
numerical nghĩa là gì?
numerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measured or expressed in numbers.
numerical dùng trong những kỳ thi nào?
Từ numerical ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
numerical được dùng trong câu như thế nào?
In order to make precise predictions, we will describe these properties using numerical quantities. («Introduction to physics/lecture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2690 (bản sửa đổi 2181149).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “numerical” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa numerical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
In order to make precise predictions, we will describe these properties using numerical quantities.Để đưa ra dự đoán chính xác, chúng tôi sẽ mô tả các tính chất này bằng cách sử dụng các đại lượng số.
If you take numerical strength as your basis, in the Punjab and Eastern Bengal Mahomedans are in a decisive majority.The numerical strength of the force was unusually great, but it was rendered especially formidable by the addition of two field-pieces.Sức mạnh quân số của lực lượng này lớn một cách bất thường, nhưng nó trở nên đặc biệt đáng gờm khi có thêm hai quân dã chiến.
Not every numerical identifier is a serial number; identifying numbers which are not serial numbers are sometimes called nominal numbers.