merely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
merely nghĩa là chỉ đơn thuần là (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
Các nét nghĩa của từ merely
- 1
trạng từB1
and nothing more
và không có gì hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa simply · just · only · but
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
merely because2.809 lần trong kho sách
merely nodded320 lần trong kho sách
merely nominal229 lần trong kho sách
merely bowed333 lần trong kho sách
merely shrugged204 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về merely
merely nghĩa là gì?
merely nghĩa là chỉ đơn thuần là (bản dịch máy, chưa biên tập). merely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
merely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merely có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merely được dùng trong câu như thế nào?
Misbeliefs are not merely harmless errors in thinking; they have profound personal, societal, and global consequences. («Understanding Misbelief/The Dangers of Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319279 (bản sửa đổi 2704323).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merely, mã đối chiếu EV-53266C0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng