salivary
tính từC2salivary nghĩa là nước bọt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva.
Các nét nghĩa của từ salivary
- 1
tính từC2
of or relating to saliva
của hoặc liên quan đến nước bọtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
salivary glands136 lần trong kho sách
salivary amylase12 lần trong kho sách
salivary gland28 lần trong kho sách
salivary ducts7 lần trong kho sách
salivary duct6 lần trong kho sách
salivary cortisol7 lần trong kho sách
salivary secretion7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về salivary
salivary nghĩa là gì?
salivary nghĩa là nước bọt (bản dịch máy, chưa biên tập). salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva.
salivary được dùng trong câu như thế nào?
In addition, it can break down salivary glycoproteins, which makes it even more fit for living in the mouth. («Bifidobacterium dentium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202717 (bản sửa đổi 10938582).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salivary, mã đối chiếu EV-4435DC5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng