Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gorilla

danh từB1
US/ɡɚˈɪlə/
gorillas

gorilla nghĩa là khỉ đột (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape.

Các nét nghĩa của từ gorilla

  1. 1

    danh từB1

    largest anthropoid ape

    vượn người lớn nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gorilla gorilla

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • gorilla jake85 lần trong kho sách

    • chimpanzees gorilla12 lần trong kho sách

    • gorilla chimpanzees9 lần trong kho sách

    • gorilla monsoon10 lần trong kho sách

    • lowland gorilla8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về gorilla

gorilla nghĩa là gì?

gorilla nghĩa là khỉ đột (bản dịch máy, chưa biên tập). gorilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: largest anthropoid ape.

gorilla được dùng trong câu như thế nào?

P. boisei "had gorilla-like strength alongside the dexterity to make tools," according to one source. («Paranthropus boisei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166284 (bản sửa đổi 10657175).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gorilla, mã đối chiếu EV-BC6D38E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gorilla” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gorilla và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

P. boisei "had gorilla-like strength alongside the dexterity to make tools," according to one source.
«Paranthropus boisei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166284 (bản sửa đổi 10657175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But for an instant the thick, long, gorilla-like arm of the old Negro barred me.

Nhưng trong giây lát, cánh tay dày, dài và giống khỉ đột của ông già da đen đã chặn tôi lại.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We complain of the Chinese with as great a show of reason as Mr. Du Chaillu of his gorilla.

Chúng tôi phàn nàn về người Trung Quốc bằng cách thể hiện lý trí tuyệt vời như ông Du Chaillu với con khỉ đột của mình.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, The White Stone. Nguồn: Project Gutenberg #49092. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
For years I had heard of the terrible roar of the gorilla, of its vast strength, of its fierce courage when only wounded.

Trong nhiều năm, tôi đã nghe nói về tiếng gầm khủng khiếp của khỉ đột, về sức mạnh to lớn của nó, về lòng dũng cảm mãnh liệt của nó khi chỉ bị thương.dịch máy, chưa biên tập

Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was daylight when we started, and for the first day it was agreed that we should go gorilla hunting.
Paul B. Du Chaillu, Wild life under the equator. Nguồn: Project Gutenberg #74984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Silently they stood, hands clasped and close to the stem of the tree, on the side opposite to that on which the gorilla was advancing.
Mayne Reid, The Castaways. Nguồn: Project Gutenberg #21238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This my brother saw," said Oyagui, talking louder than ever, "and he followed the leopard, while I was watching the gorilla."
Paul B. Du Chaillu, Lost in the Jungle; Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #36324. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Suddenly I saw the figure of a gorilla approaching me.
Bret Harte, Condensed Novels. Nguồn: Project Gutenberg #2277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When people want to get close to gorillas and get to know them they have to gain the gorillas trust.
«Dian Fossey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12339 (bản sửa đổi 10869499). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Based on analysis of wear patterns on fossil teeth, A. anemensis had about the same diet as a modern gorilla.
«Australopithecus anamensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166126 (bản sửa đổi 10974136). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That was the only explanation; and Benson and Gorilla Jake had made them so.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's bold play : or, The tiger of the hills. Nguồn: Project Gutenberg #63705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Together with humans, gorillas and orangutans, they are part of the family Hominidae.
«Pan (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21232 (bản sửa đổi 10956724). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0