muscular
tính từC1muscular nghĩa là cơ bắp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle.
Các nét nghĩa của từ muscular
- 1
tính từC1
of or relating to or consisting of muscle
thuộc, liên quan đến hoặc bao gồm cơ bắpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
muscular fibres114 lần trong kho sách
muscular dystrophy75 lần trong kho sách
muscular contraction69 lần trong kho sách
muscular impressions98 lần trong kho sách
muscular contractions40 lần trong kho sách
muscular exertion92 lần trong kho sách
muscular fibre45 lần trong kho sách
muscular tissue52 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
having a robust muscular body-build characterized by predominance of structures (bone and muscle and connective tissue) developed from the embryonic mesodermal layer
có thân hình cơ bắp cường tráng được đặc trưng bởi sự chiếm ưu thế của các cấu trúc (xương, cơ và mô liên kết) được phát triển từ lớp trung bì phôi thaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mesomorphic
- 3
tính từC1
having or suggesting great physical power or force
có hoặc gợi ý sức mạnh hoặc sức mạnh thể chất to lớndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về muscular
muscular nghĩa là gì?
muscular nghĩa là cơ bắp (bản dịch máy, chưa biên tập). muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle.
muscular được dùng trong câu như thế nào?
Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm. (Horatio, Jr. Alger, Julius, the Street Boy; or, Out West. Nguồn: Project Gutenberg #53821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/muscular, mã đối chiếu EV-0DA456CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng