Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trunk

danh từB2
US/ˈtɹʌŋk/
trunks

trunk nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree.

Các nét nghĩa của từ trunk

  1. 1

    danh từB2

    the main stem of a tree

    thân chính của câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tree trunk · bole

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tree trunk1.995 lần trong kho sách

    • trunk hose165 lần trong kho sách

    • trunk of trees689 lần trong kho sách

    • hollow trunk223 lần trong kho sách

    • gnarled trunk107 lần trong kho sách

    • saratoga trunk100 lần trong kho sách

    • huge trunk208 lần trong kho sách

    • elephant's trunk78 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    luggage consisting of a large strong case used when traveling or for storage

    hành lý bao gồm một hộp lớn mạnh mẽ được sử dụng khi đi du lịch hoặc để lưu trữdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the body excluding the head and neck and limbs

    cơ thể không bao gồm đầu, cổ và tứ chidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa torso · body

Câu hỏi thường gặp về trunk

trunk nghĩa là gì?

trunk nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập). trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree.

trunk được dùng trong câu như thế nào?

On either side of the road, approaching the landing, were the fallen trunks of huge cypress trees, which afforded a splendid cover for the posse. (George W. Agee, Rube Burrow, king of outlaws, and his band of train robbers. Nguồn: Project Gutenberg #73001.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trunk, mã đối chiếu EV-0D9709CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trunk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trunk và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On either side of the road, approaching the landing, were the fallen trunks of huge cypress trees, which afforded a splendid cover for the posse.
George W. Agee, Rube Burrow, king of outlaws, and his band of train robbers. Nguồn: Project Gutenberg #73001. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Finding the boat was going down no farther, I dragged my trunk up into the cabin.
Oliver Optic, Cringle and cross-tree. Nguồn: Project Gutenberg #71482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The huge tree-trunks that Cal now rode among seemed positively gigantic.

Những thân cây khổng lồ mà Cal đang cưỡi giữa dường như rất khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

William O. Stoddard, The Red Mustang. Nguồn: Project Gutenberg #33897. · Nguyên văn tiếng Anh
Even the vibration of the tread of feet above caused the tree trunk to quiver slightly.

Ngay cả tiếng bước chân phía trên rung chuyển cũng khiến thân cây khẽ rung lên.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I looked back; but in the dark depths of the forest shade, I could distinguish no other object than the brown trunks of the trees.
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The major shook his head, as he looked at the bullock trunk and a very much bruised and battered old portmanteau waiting to be filled.
George Manville Fenn, The Star-Gazers. Nguồn: Project Gutenberg #34244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To this no one replied, and he continued his examination of the trunk until it was quite empty.
Mary Jane Holmes, Gretchen: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I felt awfully uncomfortable, to tell the truth, as I lifted the lid of that trunk.
Albert Ross, A New Sensation. Nguồn: Project Gutenberg #40937. · Nguyên văn tiếng Anh
His head still rested against the tree-trunk, though his eyes were wide open.
Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She pointed to my trunk, and said her husband was crazy to know whether there was a waterfall in it?
Josephine Clifford McCrackin, Overland tales. Nguồn: Project Gutenberg #42308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All the missing property was found in a trunk, and the thief is now in Sing Sing, convicted on the testimony of the dog.
Edward Sylvester Ellis, The Boy Patrol Around the Council Fire. Nguồn: Project Gutenberg #43218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And, by the way, I think there is something nice for you in my trunk.
Luna May Ennis, Our Little Danish Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #44030. · Nguyên văn tiếng Anh