trunk
danh từB2- trunks
trunk nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree.
Các nét nghĩa của từ trunk
- 1
danh từB2
the main stem of a tree
thân chính của câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tree trunk · bole
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tree trunk1.995 lần trong kho sách
trunk hose165 lần trong kho sách
trunk of trees689 lần trong kho sách
hollow trunk223 lần trong kho sách
gnarled trunk107 lần trong kho sách
saratoga trunk100 lần trong kho sách
huge trunk208 lần trong kho sách
elephant's trunk78 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
luggage consisting of a large strong case used when traveling or for storage
hành lý bao gồm một hộp lớn mạnh mẽ được sử dụng khi đi du lịch hoặc để lưu trữdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the body excluding the head and neck and limbs
cơ thể không bao gồm đầu, cổ và tứ chidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torso · body
Câu hỏi thường gặp về trunk
trunk nghĩa là gì?
trunk nghĩa là thân cây (bản dịch máy, chưa biên tập). trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree.
trunk được dùng trong câu như thế nào?
On either side of the road, approaching the landing, were the fallen trunks of huge cypress trees, which afforded a splendid cover for the posse. (George W. Agee, Rube Burrow, king of outlaws, and his band of train robbers. Nguồn: Project Gutenberg #73001.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trunk, mã đối chiếu EV-0D9709CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng