Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

living

tính từ, danh từA1
US/ˈlɪvɪŋ/
livings

living nghĩa là sống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

living là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to living persons.

Các nét nghĩa của từ living

  1. 1

    tính từA1

    pertaining to living persons

    liên quan đến người sốngdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    tính từA1

    true to life

    đúng với cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    (informal) absolute

    (thông tục) tuyệt đốidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA1

    the experience of being alive

    kinh nghiệm sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa life

  5. 5

    danh từA1

    people who are still living

    những người vẫn còn sốngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa dead

  6. 6

    danh từA1

    the condition of living or the state of being alive

    điều kiện sống hoặc trạng thái sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa animation · life · aliveness

Câu hỏi thường gặp về living

living nghĩa là gì?

living nghĩa là sống (bản dịch máy, chưa biên tập). living là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to living persons.

living được dùng trong câu như thế nào?

Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/living, mã đối chiếu EV-8D1FB95E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “living” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa living và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis.

Trong thế giới tự nhiên, tất cả các sinh vật sống chắc chắn sẽ gặp phải những hoàn cảnh phá vỡ sự cân bằng bên trong của chúng, một trạng thái được gọi là cân bằng nội môi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You combine different resources in Chemistry, Biology, Physics and Mathematics for the analysis of the environment where the living lab is based on.
«Open Educational Resources/Tailored WikiBooks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272181 (bản sửa đổi 2460083). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.

Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.dịch máy, chưa biên tập

«TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147687 (bản sửa đổi 1199566). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.

Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/John Benton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144496 (bản sửa đổi 2142129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proteins are a major component of living organism and the study of their metabolism, structure and functions is called Proteomics.

Protein là thành phần chính của sinh vật sống và nghiên cứu về quá trình trao đổi chất, cấu trúc và chức năng của chúng được gọi là Proteomics.dịch máy, chưa biên tập

«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Monitoring Parkinson's Disease/Biomarkers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127836 (bản sửa đổi 2109173). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are many accounts about the living conditions and social life of Victorian Britain.
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were sedentary, which means they had a way of life that involved living in a permanent community.

Họ ít vận động, có nghĩa là họ có lối sống liên quan đến việc sống trong một cộng đồng lâu dài.dịch máy, chưa biên tập

«History of Quebec and Canada/Study Guide/Topic 1: Sociocultural Organization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5197 (bản sửa đổi 308925). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And in ancient India begging was a holy way of earning a living.
«21 Expected Difficult Questions With Simple Answers/Sexuality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449062 (bản sửa đổi 4463723). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The same principle may apply to images of living artists or which date more than fifty years if the works belong to state collections.
«Author's Right, Copyright and Free Licenses for Culture on the Web/Types of Content/Photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423617 (bản sửa đổi 3815315). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A few intimate acquaintances of Mr Stoddart had a quiet grin over the striking comparison, and even the living subject indulged in hearty laughter.

Một vài người quen biết thân thiết của ông Stoddart đã cười toe toét trước sự so sánh đáng chú ý, và ngay cả đối tượng sống cũng phải cười sảng khoái.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river.

Sông Colorado chảy liên tục được mô tả là mối phiền toái đối với những người sống ở vùng trũng gần sông.dịch máy, chưa biên tập

«History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0