transformation
danh từ- transformations
transformation nghĩa là sự biến đổi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a qualitative change
→một sự thay đổi về chất
Đồng nghĩa:transmutation, shiftCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)lorentz transformation145 lần trong kho sáchlinear transformation126 lần trong kho sáchtransformation matrix64 lần trong kho sáchunitary transformation32 lần trong kho sáchpdt transformation31 lần trong kho sáchconformal transformation28 lần trong kho sáchcoordinate transformation39 lần trong kho sáchmagical transformation37 lần trong kho sách - 2danh từB1
(mathematics) a function that changes the position or direction of the axes of a coordinate system
→(toán học) hàm làm thay đổi vị trí hoặc hướng của các trục trong hệ tọa độ
- 3danh từB1
a rule describing the conversion of one syntactic structure into another related syntactic structure
→quy tắc mô tả việc chuyển đổi cấu trúc cú pháp này sang cấu trúc cú pháp liên quan khác
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa transformation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A transformation is a signed permutation, i.e. a negator pattern paired with a permutation — both of which can be represented by a natural number.One takes a three months' journey, and passes a season at Vichy or at Dieppe, and when one returns, presto! see the transformation.Một người thực hiện cuộc hành trình kéo dài ba tháng và trải qua một mùa giải ở Vichy hoặc ở Dieppe, và khi một người trở về, thế là xong! nhìn thấy sự chuyển đổi
In the same manner great transformations were made in the garden.Theo cách tương tự, những biến đổi lớn đã được thực hiện trong khu vườn.
This is the scientific transformation which will mark the close of the nineteenth century and inaugurate the twentieth."Đây là sự biến đổi khoa học sẽ đánh dấu sự kết thúc của thế kỷ 19 và mở đầu thế kỷ 20.”
Transformation occurs naturally in some species of bacteria, and can also be done artificially.Sự biến đổi xảy ra một cách tự nhiên ở một số loài vi khuẩn và cũng có thể được thực hiện một cách nhân tạo.
Indeed, if, for example, we had the relation for some scalar (and then wasn't linearly independent), then the linear transformation could not exist.Thật vậy, ví dụ, nếu chúng ta có mối quan hệ với một số đại lượng vô hướng nào đó (và khi đó không độc lập tuyến tính), thì phép biến đổi tuyến tính không thể tồn tại.
Gizmo - A visual aid that helps the user understand the transformations being applied to an object.Not very easy to recognize as the graph of with transformations.All ready all in one laptop initiative has resulted in a significant transformation of teaching and learning in Maine.Sáng kiến máy tính xách tay tất cả sẵn sàng tất cả trong một đã mang đến sự chuyển đổi đáng kể trong việc dạy và học ở Maine.
In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.
She attends the court and sees him go through various transformations before becoming himself: a kind peaceful person.Cô đến tòa án và chứng kiến anh trải qua nhiều biến đổi khác nhau trước khi trở thành chính mình: một người hiền lành, ôn hòa.
It is a bit more complex since each element can have its own transformation rule.Câu hỏi thường gặp về transformation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. transformation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
transformation có nghĩa chính là: một sự thay đổi về chất. Định nghĩa tiếng Anh: "a qualitative change".
2. transformation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
transformation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của transformation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), transformation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌtɹænsfɚˈmeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. transformation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ transformation được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của transformation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của transformation gồm: transformations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với transformation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lorentz transformation, linear transformation, transformation matrix, unitary transformation, pdt transformation.
7. transformation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: transmutation, shift. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến transformation?
Từ transformation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với transformation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A transformation is a signed permutation, i.e. a negator pattern paired with a permutation — both of which can be represented by a natural number.". Câu văn minh họa cách dùng transformation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng transformation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.