terrible
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
terrible nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terrible là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror.
Các nét nghĩa của từ terrible
- 1
tính từA1
causing fear or dread or terror
gây ra sự sợ hãi hoặc sợ hãi hoặc khủng bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa awful · dire · direful · dread · dreaded · dreadful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terrible blow950 lần trong kho sách
terrible shock561 lần trong kho sách
terrible struggle523 lần trong kho sách
terrible scene727 lần trong kho sách
terrible storm517 lần trong kho sách
terrible misfortune374 lần trong kho sách
terrible fright321 lần trong kho sách
terrible ordeal288 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
exceptionally bad or displeasing
đặc biệt xấu hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa atrocious · abominable · awful · dreadful · painful · unspeakable
- 3
tính từA1
intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality
mãnh liệt hoặc cực kỳ xấu hoặc khó chịu về mức độ hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa severe · wicked
Câu hỏi thường gặp về terrible
terrible nghĩa là gì?
terrible nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). terrible là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror.
terrible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ terrible có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
terrible được dùng trong câu như thế nào?
The poor folk were in a terrible state of wretchedness. (Émile Zola, The Joy of Life [La joie de vivre]. Nguồn: Project Gutenberg #56541.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terrible, mã đối chiếu EV-484EAC15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng