Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

terrific

tính từB1
US/tɚˈɪfɪk/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

terrific nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense.

Các nét nghĩa của từ terrific

  1. 1

    tính từB1

    very great or intense

    rất tuyệt vời hoặc mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • terrific explosion140 lần trong kho sách

    • terrific crash170 lần trong kho sách

    • terrific yell106 lần trong kho sách

    • terrific roar166 lần trong kho sách

    • terrific yells61 lần trong kho sách

    • terrific uproar49 lần trong kho sách

    • terrific gale67 lần trong kho sách

    • terrific storm194 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    extraordinarily good or great

    cực kỳ tốt hoặc tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fantastic · grand · howling · marvelous · marvellous · rattling

  3. 3

    tính từB1

    causing extreme terror

    gây ra sự khủng bố cực độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa terrifying

Câu hỏi thường gặp về terrific

terrific nghĩa là gì?

terrific nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập). terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense.

terrific dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ terrific có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

terrific được dùng trong câu như thế nào?

They did terrific things and I pushed it too hard." («Professionalism/Rodney Rocha and Columbia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267040 (bản sửa đổi 4429262).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terrific, mã đối chiếu EV-60ED4AE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “terrific” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa terrific và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They did terrific things and I pushed it too hard."

Họ đã làm những điều tuyệt vời và tôi đã cố gắng quá sức."dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Rodney Rocha and Columbia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267040 (bản sửa đổi 4429262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The scene was more laughable than terrific, and was very much like one from “Molière.”

Cảnh tượng buồn cười hơn là tuyệt vời và rất giống cảnh trong “Molière”.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Jack 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A sled shot out from the side and drew in toward him, and Smoke understood Big Olaf's terrific spurt.

Một chiếc xe trượt tuyết phóng ra từ bên cạnh và lao về phía anh, và Smoke hiểu được cú lao vọt kinh hoàng của Big Olaf.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #1596. · Nguyên văn tiếng Anh
It is a U.S. military post, and its occupants get so used to the terrific heat that they suffer without it.

Đó là một đồn quân sự của Hoa Kỳ, và những người cư ngụ ở đó đã quá quen với cái nóng khủng khiếp đến nỗi họ phải chịu đựng nếu không có nó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A terrific grin was exhibited on their murderous countenances, while my heart throbbed with joy at the anticipation of their intoxication.

Một nụ cười toe toét khủng khiếp hiện rõ trên khuôn mặt đầy sát khí của họ, trong khi trái tim tôi đập rộn ràng vì vui mừng trước cơn say của họ.dịch máy, chưa biên tập

Timothy Flint, The First White Man of the West Life and Exploits of Col. Dan'l. Boone, the First Settler of Kentucky; Interspersed with Incidents in the Early Annals of the Country.. Nguồn: Project Gutenberg #12846. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The French allowed them to get, with but slight resistance, into the covered way, where a terrific fire was poured upon them.

Người Pháp cho phép họ tiến vào con đường có mái che, nơi một ngọn lửa khủng khiếp đổ xuống họ với một chút kháng cự.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Cornet of Horse: A Tale of Marlborough's Wars. Nguồn: Project Gutenberg #17403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Still on it came with terrific force; and I fancied that I could hear the edges grinding and crushing together.
William Henry Giles Kingston, Peter the Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No ship could strike so terrific a blow as that steamer did without suffering serious damage herself.
Harry Collingwood, Dick Leslie's Luck: A Story of Shipwreck and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #27909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bruised and stunned by the terrific bounds of the vehicle, he was dazed, bewildered and only dimly conscious of the awful pandemonium reigning around him.

Bị bầm tím và choáng váng trước những giới hạn khủng khiếp của chiếc xe, anh ta choáng váng, hoang mang và chỉ lờ mờ ý thức được sự hỗn loạn khủng khiếp đang ngự trị xung quanh mình.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Through Apache Land. Nguồn: Project Gutenberg #31421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At a signal from the captain every oar was raised and brought down again with a terrific splash into the water, and a simultaneous yell.
Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are hardly fifty yards from the winning post; the roar is terrific.
Florence, Lady Dixie, Gloriana; or, the revolution of 1900. Nguồn: Project Gutenberg #69843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the same moment there was a terrific crash, a rending and splitting of timbers, cries and groans, shrieks for help, and strange, unearthly sounds.
Nat Gould, A Lad of Mettle. Nguồn: Project Gutenberg #66030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB