phase
danh từB2- phased
- phases
- phasing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
phase nghĩa là giai đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
phase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events.
Các nét nghĩa của từ phase
- 1
danh từB2
any distinct time period in a sequence of events
bất kỳ khoảng thời gian riêng biệt nào trong một chuỗi các sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stationary phase351 lần trong kho sách
mobile phase261 lần trong kho sách
phase difference521 lần trong kho sách
birthing phase119 lần trong kho sách
growth phase233 lần trong kho sách
gas phase185 lần trong kho sách
mature phase92 lần trong kho sách
maturity phase82 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(physical chemistry) a distinct state of matter in a system
(hóa học vật lý) trạng thái riêng biệt của vật chất trong một hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa form
- 3
danh từB2
a particular point in the time of a cycle
một điểm cụ thể trong thời gian của một chu kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa phase angle
Câu hỏi thường gặp về phase
phase nghĩa là gì?
phase nghĩa là giai đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). phase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events.
phase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ phase có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
phase được dùng trong câu như thế nào?
Alas! she could not look upon the present request as a compliment to her--there was no phase in which it could take that shape. (Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56373.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phase, mã đối chiếu EV-5302D95D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng