divergence
danh từC1- divergences
divergence nghĩa là sự khác biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point.
Các nét nghĩa của từ divergence
- 1
danh từC1
the act of moving away in different direction from a common point
hành động di chuyển theo hướng khác nhau từ một điểm chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divergency
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
divergence theorem17 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a variation that deviates from the standard or norm
một biến thể đi chệch khỏi tiêu chuẩn hoặc định mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deviation · departure · difference
- 3
danh từC1
an infinite series that has no limit
một chuỗi vô tận không có giới hạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divergencyTrái nghĩa convergence
Câu hỏi thường gặp về divergence
divergence nghĩa là gì?
divergence nghĩa là sự khác biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point.
divergence được dùng trong câu như thế nào?
Such unforeseen obstacles might require a divergence from the original plan and the agent's instructions. (Charles Egbert Craddock, The Storm Centre: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35423.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divergence, mã đối chiếu EV-6886497C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng