Kho ngữ liệu COCA & BNC/12 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: strength
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “strength” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
physical strengthMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.304 lần
sufficient strengthMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 899 lần
bodily strengthMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 626 lần
muscular strengthTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 469 lần
field strengthTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 811 lần
strength failedTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 564 lần
strength of characterTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 744 lần
superior strengthTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 437 lần
gained strengthTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 440 lần
gaining strengthTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 340 lần
remaining strengthTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 391 lần
gather strengthTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 329 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với strength
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.