nut
danh từB2- nuts
nut nghĩa là hạt dẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed.
Các nét nghĩa của từ nut
- 1
danh từB2
usually large hard-shelled seed
hạt thường có vỏ cứng lớndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cocoa nut3.534 lần trong kho sách
hickory nut302 lần trong kho sách
hazel nut350 lần trong kho sách
betel nut223 lần trong kho sách
coco nut168 lần trong kho sách
pea nut144 lần trong kho sách
nut to crack202 lần trong kho sách
nut shell238 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
Egyptian goddess of the sky
Nữ thần bầu trời của Ai Cậpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a small (usually square or hexagonal) metal block with internal screw thread to be fitted onto a bolt
một khối kim loại nhỏ (thường là hình vuông hoặc hình lục giác) có ren vít bên trong để lắp vào bu lôngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nut
nut nghĩa là gì?
nut nghĩa là hạt dẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed.
nut được dùng trong câu như thế nào?
Nut trees, with the branches and the very nuts upon them; some of whose nuts he showed us. (Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Complete 1665 N.S.. Nguồn: Project Gutenberg #4162.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nut, mã đối chiếu EV-C6F1149C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng