insufficient
tính từinsufficient nghĩa là không đủ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
of a quantity not able to fulfill a need or requirement
→của một số lượng không thể đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu
Đồng nghĩa:deficientTrái nghĩa:sufficientCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)insufficient nourishment29 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa insufficient và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground.Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.
We are not forced to impoverish our blood with insufficient diet, or mortify our flesh with various forms of punishment.Both plans involved thousands of kilometres of navigation of a diabolical river, in an almost uncontrollable canoe, with an insufficient and absolutely incapable crew.Cả hai kế hoạch đều liên quan đến việc di chuyển hàng nghìn km trên một con sông hiểm trở, trên một chiếc ca nô gần như không thể kiểm soát được, với một thủy thủ đoàn không đủ năng lực và hoàn toàn không có năng lực.
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.
So much had hope to feed on--assuredly no insufficient aliment.It often was insufficient, and then ready money for his German tour was absolutely necessary.Medwin's book being insufficient, another biographer is to be selected.The first mill had been followed by many more; then the old system appeared insufficient to Madame Desvarennes.To Lala Roy, the situation presented a problem with insufficient data, some of which would have to be guessed.The proceeds of her own immorality, which Eyraud was quite ready to share, soon proved insufficient to replenish them.'Good Heavens! what can I do?' he ejaculated, as he felt his strength insufficient to lift her.When money was insufficient she pawned her jewels, and by that means paid wages and cleared off debts.Câu hỏi thường gặp về insufficient (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. insufficient nghĩa là gì trong tiếng Việt?
insufficient có nghĩa chính là: của một số lượng không thể đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu. Định nghĩa tiếng Anh: "of a quantity not able to fulfill a need or requirement".
2. insufficient thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
insufficient là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của insufficient theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), insufficient được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnsəˈfɪʃənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. insufficient thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ insufficient được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của insufficient gồm những dạng nào?
Từ insufficient có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với insufficient là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: insufficient nourishment.
7. insufficient có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: deficient. Các từ trái nghĩa tương phản: sufficient. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến insufficient?
Từ insufficient xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với insufficient đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground." (Dịch nghĩa: Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.). Câu văn minh họa cách dùng insufficient làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng insufficient?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.