Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

insufficient

tính từ
B2
US/ˌɪnsəˈfɪʃənt/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

insufficient nghĩa là không đủ.

insufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity not able to fulfill a need or requirement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    of a quantity not able to fulfill a need or requirement

    →

    của một số lượng không thể đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu

    Đồng nghĩa:deficient
    Trái nghĩa:sufficient
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    insufficient nourishment
    29 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa insufficient và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground.

Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.

Wikimedia contributors, US Marine Corps blame deadly Morocco Osprey plane crash on pilots
We are not forced to impoverish our blood with insufficient diet, or mortify our flesh with various forms of punishment.
Marryat, Frederick, The Little Savage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Both plans involved thousands of kilometres of navigation of a diabolical river, in an almost uncontrollable canoe, with an insufficient and absolutely incapable crew.

Cả hai kế hoạch đều liên quan đến việc di chuyển hàng nghìn km trên một con sông hiểm trở, trên một chiếc ca nô gần như không thể kiểm soát được, với một thủy thủ đoàn không đủ năng lực và hoàn toàn không có năng lực.

Landor, Arnold Henry Savage, Across Unknown South America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.

Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.

OpenStax, Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images (Writing Guide with Handbook)
So much had hope to feed on--assuredly no insufficient aliment.
Yates, Edmund, Black Sheep: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
It often was insufficient, and then ready money for his German tour was absolutely necessary.
Trollope, Anthony, The Prime Minister, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Medwin's book being insufficient, another biographer is to be selected.
Stowe, Harriet Beecher, Lady Byron Vindicated A history of the Byron controversy from its beginning in 1816 to the present time, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first mill had been followed by many more; then the old system appeared insufficient to Madame Desvarennes.
Ohnet, Georges, Serge Panine — Volume 01
To Lala Roy, the situation presented a problem with insufficient data, some of which would have to be guessed.
Besant, Walter, In Luck at Last, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The proceeds of her own immorality, which Eyraud was quite ready to share, soon proved insufficient to replenish them.
Irving, H. B. (Henry Brodribb), A Book of Remarkable Criminals, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'Good Heavens! what can I do?' he ejaculated, as he felt his strength insufficient to lift her.
Carey, Rosa Nouchette, Heriot's Choice: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When money was insufficient she pawned her jewels, and by that means paid wages and cleared off debts.
Strindberg, August, Fair Haven and Foul Strand, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về insufficient (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. insufficient nghĩa là gì trong tiếng Việt?

insufficient có nghĩa chính là: của một số lượng không thể đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu. Định nghĩa tiếng Anh: "of a quantity not able to fulfill a need or requirement".

2. insufficient thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

insufficient là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của insufficient theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), insufficient được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnsəˈfɪʃənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. insufficient thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ insufficient được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của insufficient gồm những dạng nào?

Từ insufficient có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với insufficient là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: insufficient nourishment.

7. insufficient có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: deficient. Các từ trái nghĩa tương phản: sufficient. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến insufficient?

Từ insufficient xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với insufficient đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground." (Dịch nghĩa: Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.). Câu văn minh họa cách dùng insufficient làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng insufficient?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.